Monday, 25/10/2021 - 23:43|
TRƯỜNG MN HỢP THÀNH CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2021 - 2022

BÁO CÁO THỰC HIỆN CAM KẾT CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 - 2021

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN HỢP THÀNH

 

 

Số:  18  /BC-MN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

Hợp Thành,  ngày 08 tháng 6 năm 2021

BÁO CÁO

THỰC HIỆN CAM KẾT CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO

 

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ tài chính về việc ban hành quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục đào tạo thuộc hệ thông giáo dục quốc dân;

Trường MN Hợp Thành báo cáo kết quả thực hiện công tác cam kết công khai chất lượng giáo dục như sau:

          I. Đặc điểm, tình hình.

          - Nhà trường có các văn bản và sự hướng dẫn chỉ đạo của cấp trên về thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục;

          - Đảng, chính quyền, ban ngành, đoàn thể của địa phương, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường và phụ huynh học sinh đồng thuận với việc thực hiện công khai tại cơ sở giáo dục.

II. Kết quả thực hiện công khai trong năm học 2020- 2021.

1. Nội dung công khai.

Nhà trường đã thực hiện đầy đủ, nghiêm túc nội dung công khai đối với cơ sở giáo dục mầm non theo Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển; các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non.

b) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: số trẻ em/nhóm, lớp; số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi .

c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.

d) Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non: công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng

chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính: ngân sách nhà nước cấp, dự toán, quyết toán thu chi các khoản thu, các khoản chi theo năm học như chi lương, chi hoạt động thường xuyên... ( Quy chế chi tiêu nội bộ).

a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:

Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và các văn bản hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính.

b) Học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho  năm học tiếp theo.

c) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

đ) Kết quả kiểm toán (nếu có): thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại các văn bản quy định hiện hành về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước.

2. Thời điểm và hình thức công khai:

- Công khai thường xuyên và định kỳ (đầu năm học, cuối học kỳ I và cuối năm học);

- Công khai qua Hội nghị công chức viên chức, qua các cuộc họp của nhà trường, họp Ban đại diện cha mẹ học sinh, họp phụ huynh toàn trường, trên bảng tin, văn bản niêm yết tại phòng Hội đồng, báo cáo với cấp trên

3. Kết quả:

- Nhà trường thực hiện tốt Quy chế công khai;

- Phát huy dân chủ trong nhà trường

- Các lực lượng giáo dục đều có ý thức thực hiện và giám sát, góp phần nâng cao chất lượng các hoạt động giáo dục toàn diện của nhà trường.

              Trên đây là báo cáo về việc thực hiện quy chế công khai năm học 2020- 2021 của Trường Mầm non Hợp Thành.

 

Nơi nhận: 
- PGDĐT (b/c); 
- Lưu VT.

                                     HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                     Ma Thị Minh Thư

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020- 2021

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

185

24

52

50

59

1

Số trẻ em bán trú

185

24

52

50

59

4

Số trẻ em KT học hòa nhập

 

0

0

0

0

II

Số TE được ăn tại cơ sở

185

24

52

50

59

III

Số TE được kiểm tra SK

185

24

52

50

59

IV

Số trẻ em được theo dõi SK bằng biểu đồ tăng trưởng

185

24

52

50

59

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

185

24

52

50

59

1

Kênh bình thường

176

23

48

48

57

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

9

1

4

2

2

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

185

24

52

50

59

1

Đối với nhà trẻ

 24

24

 

 

 

a

Chương trình giáo dục MN

24

24

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

161

 

52

50

59

a

Chương trình CS GDMN

161

 

52

50

59

                                                   

HIỆU TRƯỞNG

                                               

 

  Ma Thị Minh Thư

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2020- 2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

95,8% trẻ khỏe mạnh phát triển BT

95,03% trẻ khỏe mạnh phát triển BT

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

Trẻ ngoan ngoãn nề nếp tích cực hoạt động.

Trẻ ngoan ngoãn nề nếp, tự tin, tích cực hoạt động.

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Giáo dục mầm non mới

Giáo dục mầm non mới

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu theo thông tư 02 của BGD

Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu theo thông tư 02 của BGD

 

                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                   Ma Thị Minh Thư

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

7

5,8 m/ trẻ

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

6,3 m/ trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

1

2,7m/ trẻ

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2.238,4m2

12,1m/ trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

500m2

2,7 m/ trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

420m2

2,3m/ trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

84 m2

0,46m/ trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

147m2

0,8m/ trẻ

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

115 m2

0,6m/ trẻ

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

7

Số bộ/lớp: 7/7

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

7

Có 7/7 lớp có máy tính.

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

7

7/7 = 100%

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

2

1/7 Lớp = 14.3%

3

Máy in

0

0

5

Catsset

0

0

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

0

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

6 cái

5 loại = 100%

9

Bàn ghế đúng quy cách

184 bộ

 100% lớp đủ bàn ghế quy cách

10

Thiết bị khác…

 

 Đủ các điều kiện cho chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

5

 

7

 

0,46 m2/ trẻ

2

Chưa đạt chuẩn

Vệ sinh*

0

 

0

 

0

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                      

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                      Ma Thị Minh Thư

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 -2021

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Biên chế nhà 

Nước

Các hợp đồng khác

TS

Th S

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

25

14

10

0

0

16

1

7

1

I

Giáo viên

15

9

 

0

0

12

0

3

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

0

0

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

7

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

0

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

 

1 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

5

 

 

 

 

 

 

4

 1

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                         

                                                       HIỆU TRƯỞNG

                                                       

 

                                                           Ma Thị Minh Thư 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tác giả: Nguyễn Thị Kim Thoa
Nguồn: Trường MN Hợp Thành
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 32
Hôm qua : 22
Tháng 10 : 582
Năm 2021 : 5.467